Khoá học online
Đặc trị Kanji N5-N4-N3
Chữa đề cấp tốc N4
Chữa đề cấp tốc N3
Chuyên sâu JLPT N4 Full
Chuyên sâu JLPT N3 Full
Khóa học ngữ pháp N4
Khoá học ngữ pháp N3 Mimikara Oboeru
Khoá Học Tiếng Nhật
Chuyên sâu JLPT N5
Chuyên sâu JLPT N4
Chuyên sâu JLPT N3
Chuyên sâu JLPT N2
Combo N5-N4
Combo N4-N3
Combo N3-N2
Tự tin giao tiếp sau 3 tháng
Tự tin giao tiếp 1:1
Trắc nghiệm
Khóa học N5
Test Kanji Master N5
Test từ vựng N5
Test ngữ pháp N5
Test tổng hợp N5
Luyên Nghe N5
Khóa học N4
Test Kanji Master N4
Test từ vựng N4
Test ngữ pháp N4
Test tổng hợp N4
Luyện nghe N4
Khóa học N3
Test Kanji Somatome N3
Test từ vựng Mimikara N3
Test ngữ pháp Mimikara N3
Test tổng hợp Mimikara N3
Tets từng bài ngữ pháp Shinkanzen
Tets tổng hợp ngữ pháp Shinkanzen N3
Thi thử JLPT N5
N5 - Đề 1
N5 - Đề 2
Thi thử JLPT N4
N4 - Đề 1
N4 - Đề 2
Thi thử JLPT N3
N3 - Đề 1
N3 - Đề 2
Chia sẻ tiếng nhật
Cẩm nang học tiếng Nhật
Blog tâm sự chia sẻ kinh nghiệm tại Nhật của cô Hà Tuyền
Chính sách website
Giới thiệu
Trang chủ
Thư viện video
Video học từ mới
LIÊN HỆ
+8170 13022686
Đăng ký/đăng nhập
Trang chủ
Trắc nghiệm
N4 đề 7/2021
Câu 1: Chọn đáp án đúng
きのう 3時間
以上
べんきょうしました。
いがい
いじょう
いない
いか
Giải đáp câu hỏi
いじょう
Câu 2: Chọn đáp án đúng
もう 少し
近い
ほうが いいです。
ちかい
はやい
ひろい
ふとい
Giải đáp câu hỏi
ちかい
Câu 3: Chọn đáp án đúng
あしたは
都合
が わるいです。
とごう
つかい
つごう
とかい
Giải đáp câu hỏi
つごう
Câu 4: Chọn đáp án đúng
ドアを
引いて
ください。
ふいて
ひいて
ついて
おいて
Giải đáp câu hỏi
ひいて
Câu 5: Chọn đáp án đúng
女性
の おてあらいは あちらです。
しょせい
だんせい
じょせい
たんせい
Giải đáp câu hỏi
じょせい
Câu 6: Chọn đáp án đúng
いつから
習って
いるんですか。
おそわって
かよって
おこなって
ならって
Giải đáp câu hỏi
ならって
Câu 7: Chọn đáp án đúng
あそこに いるのは はやしさんの
お姉さん
です。
おねえさん
おにいさん
おねさん
おにさん
Giải đáp câu hỏi
おねえさん
Câu 8: Chọn đáp án đúng
おとといの
よる
パーティーに 行きました。
晩
夜
挽
液
Giải đáp câu hỏi
夜
Câu 9: Chọn đáp án đúng
あの
しろい
車が わたしのです。
赤い
青い
黒い
白い
Giải đáp câu hỏi
白い
Câu 10: Chọn đáp án đúng
しょくどう
は あの たてものの 中です。
食室
飯堂
食堂
飯堂
Giải đáp câu hỏi
食堂
Câu 11: Chọn đáp án đúng
まどを
しめて
ください。
関めて
閉めて
問めて
開めて
Giải đáp câu hỏi
閉めて
Câu 12: Chọn đáp án đúng
なかさんは
しんせつ
です。
親切
新切
親功
新功
Giải đáp câu hỏi
親切
Câu 13: Chọn đáp án đúng
この どうぐは、あの きかいを なおすために( )です。
ねっしん
ていねい
ひつよう
とくべつ
Giải đáp câu hỏi
ひつよう
Câu 14: Chọn đáp án đúng
この プールは( )ですから、子どもは およがないで ください。
かたい
おもい
ふかい
にがい
Giải đáp câu hỏi
ふかい
Câu 15: Chọn đáp án đúng
その はがきに この きってを( )ください。
かけて
はって
ぬって
すてて
Giải đáp câu hỏi
はって
Câu 16: Chọn đáp án đúng
えき まえの ほんやは あさ 8時から( )して います。
えいぎょう
せいさん
ぼうえき
ゆしゅつ
Giải đáp câu hỏi
えいぎょう
Câu 17: Chọn đáp án đúng
この みちを まっすぐ( )と、右がわに としょかんが あります。
でかける
うごく
たずねる
すすむ
Giải đáp câu hỏi
すすむ
Câu 18: Chọn đáp án đúng
どちらの けいかくが いいと おもうか、みんなの( )を聞きました。
やくそく
いけん
あいさつ
ひみつ
Giải đáp câu hỏi
いけん
Câu 19: Chọn đáp án đúng
きのう うちの ねこが 子どもを 3びき( )。
しました
だしました
やりました
うみました
Giải đáp câu hỏi
うみました
Câu 20: Chọn đáp án đúng
しけんの( )が よかったので、うれしいです。
けっか
ごうかく
げんいん
せいこう
Giải đáp câu hỏi
けっか
Câu 21: Chọn câu có nghĩa tương đương
さいきん いそがしくて、うんどう できません。
さいきん いそがしくて、本を 読んで いません。
さいきん いそがしくて、休んで いません。
さいきん いそがしくて、うちの しごとを して いません。
さいきん いそがしくて、スポーツを して いません。
Giải đáp câu hỏi
さいきん いそがしくて、スポーツを して いません。
Câu 22: Chọn câu có nghĩa tương đương
くうこうは ここから とおいですか。
ひこうきに のる ところは ここから とおいですか。
ふねに のる ところは ここから とおいですか。
たべものを 買う ところは ここから とおいですか。
きっぷを 買う ところは ここから とおいですか。
Giải đáp câu hỏi
ひこうきに のる ところは ここから とおいですか。
Câu 23: Chọn câu có nghĩa tương đương
もりさんに たのみました。
もりさんに れんらくしました。
もりさんに へんじしました。
もりさんに おねがいしました。
もりさんに しょうかいしました。
Giải đáp câu hỏi
もりさんに おねがいしました。
Câu 24: Chọn câu có nghĩa tương đương
けさから 雨が ざあざあ ふって います。
けさから つめたい 雨が ふって います。
けさから こまかい 雨が ふって います。
けさから 雨が しずかに ふって います。
けさから 雨が つよく ふって います。
Giải đáp câu hỏi
けさから 雨が つよく ふって います。
Câu 25: Chọn cách sử dụng đúng của từ
しんぱい
たなか:「先週 ひさしぶりに ともだちに あったんです。」
やまだ:「それは
しんぱい
ですね。」
たなか:「先週 わたしに たんじょうびの プレゼントが とどいたんです。」
やまだ:「それは
しんぱい
ですね。」
たなか:「先週 かって いた いぬが しんだんです。」
やまだ:「それは
しんぱい
ですね。」
たなか:「先週 あにが にゅういんしたんです。」
やまだ:「それは
しんぱい
ですね。」
Giải đáp câu hỏi
たなか:「先週 あにが にゅういんしたんです。」
やまだ:「それは
しんぱい
ですね。」
Câu 26: Chọn cách sử dụng đúng của từ
せまい
この みちは
せまい
ので、車は とおれません。
この ズボンは わたしには 少し
せまい
です。
小さい じを 書くときは、
せまい
ペンが いいです。
その やさいは
せまく
きって ください。
Giải đáp câu hỏi
この みちは
せまい
ので、車は とおれません。
Câu 27: Chọn cách sử dụng đúng của từ
こしょう
水を あげるのを わすれて、花が
こしょう
して しまいました。
その パソコンは
こしょう
して いるので、つかえません。
この ぎゅうにゅうは
こしょう
して いるので、飲まないで ください。
テーブルから おちて、コップが
こしょう
しました。
Giải đáp câu hỏi
その パソコンは
こしょう
して いるので、つかえません。
Câu 28: Chọn câu có nghĩa tương đương
たおれる
たいふうで 山が
たおれました
。
おとうとは こうつうじこで 足が
たおれました
。
大きい じしんで ほんだなが
たおれました
。
先生の びょうきで じゅぎょうが
たおれました
。
Giải đáp câu hỏi
大きい じしんで ほんだなが
たおれました
。
Câu 29: Chọn đáp án đúng
田中さんは かぜ( )仕事を 休みました。
を
で
に
が
Giải đáp câu hỏi
で
Câu 30: Chọn đáp án đúng
私は 毎朝、天気予報を 見て、駅まで 自転車で 行くか バスで 行く( )決めます。
に
と
か
が
Giải đáp câu hỏi
か
Câu 31: Chọn đáp án đúng
バターは ぎゅうにゅう( )作られます。
の
を
から
には
Giải đáp câu hỏi
から
Câu 32: Chọn đáp án đúng
(かばん屋で)
客:「すみません、この スーツケース( )同じくらいの 大きさで、もっと 軽いのは ありま
か。」
が
に
を
と
Giải đáp câu hỏi
と
Câu 33: Chọn đáp án đúng
田中:「リーさんは 日本でも ちゅうか料理を 食べて いますか。」
リー:「いいえ。( )に 来てから 食べて いません。」
あっち
どっち
こっち
そっち
Giải đáp câu hỏi
こっち
Câu 34: Chọn đáp án đúng
私は アイスクリームが 大好きです。( )いちごの アイスクリームが 好きです。
とくに
かならず
よく
だんだん
Giải đáp câu hỏi
とくに
Câu 35: Chọn đáp án đúng
きのうは 私は 一日( )家にいました。
しか
ごろ
間
中
Giải đáp câu hỏi
中
Câu 36: Chọn đáp án đúng
A:「週末は 何か 予定が ありますか。」
B:「ええ、( )ともだちと テニスを しようと 思って います。」
晴れて
晴れたり
晴れる
晴れたら
Giải đáp câu hỏi
晴れたら
Câu 37: Chọn đáp án đúng
わたしは いい 仕事を 見つけて 両親を( )ことが できました。
安心する
安心させる
安心して いる
安心させて いる
Giải đáp câu hỏi
安心させる
Câu 38: Chọn đáp án đúng
A:「みんな 集まりましたか。」
B:「田中さんが まだ( )。」
来ません
来ませんでした
来ました
来るでしょう
Giải đáp câu hỏi
来ません
Câu 39: Chọn đáp án đúng
ジョン:「サムさん、しゅくだいは 出しましたか。」
サム:「ええ。今、先生に 出して( )。」
いきました
きました
いました
ありました
Giải đáp câu hỏi
きました
Câu 40: Chọn đáp án đúng
(映画館の 前で)
A:「山田さん おそいですね。」
B:「そうですね。電車が おくれて いる( )。」
のかもしれません
つもりです
ことに なります
ところです
Giải đáp câu hỏi
ところです
Câu 41: Chọn đáp án đúng
A:「もしもし、タクシーを 1台 おねがい( )。」
B:「はい。場所は どちらですか。」
A:「西山びょういんまで 来て ください。」
したいんですが
しますが
したいんですか
しますか
Giải đáp câu hỏi
したいんですが
Câu 42: Chọn đáp án đúng
弟は 映画が 好きで、ビデオ __ __ _★_ __。
持って います
も
を
200本
Giải đáp câu hỏi
も
Câu 43: Chọn đáp án đúng
わたしは 日本の 料理を、はしを __ __ _★_ __ しました。
使って
食べたくて
練習を
使い方の
Giải đáp câu hỏi
使い方の
Câu 44: Chọn đáp án đúng
A:「新しい アパートは どう?」
B:「ちょっと 駅から __ __ _★_ __ ところだよ。」
静かに
遠い
けど
いい
Giải đáp câu hỏi
静かに
Câu 45: Chọn đáp án đúng
外国に 住んで いる __ __ _★_ __ 思う。
けっこんすると
プレゼントを送ろうと
友達が
聞いたので
Giải đáp câu hỏi
聞いたので
Thời gian làm bài
Danh sách câu hỏi
Thời gian làm bài
50phút
Trả lời đúng
Trả lời sai
Không trả lời câu hỏi
01
02
03
04
05
06
07
08
09
10
11
12
13
14
15
16
17
18
19
20
21
22
23
24
25
26
27
28
29
30
31
32
33
34
35
36
37
38
39
40
41
42
43
44
45
Nộp bài chấm điểm
Số câu hoàn thành:
0/45
Chúc mừng bạn đã vượt qua
N4 đề 7/2021
Kết quả
Câu trả lời đúng của bạn:
câu
Tổng số câu:
45
câu
Xem đáp án và lời giải
Bạn chưa vượt qua
N4 đề 7/2021
cố gắng luyện thêm nhé!
Kết quả
Câu trả lời đúng của bạn:
câu
Tổng số câu:
45
câu
Xem đáp án và lời giải
ĐĂNG KÝ TƯ VẤN KHÓA HỌC
Bạn vui lòng điền đầy đủ thông tin vào các ô có dấu (*) ở form bên dưới. Cô sẽ tiếp nhận và tư vấn cho bạn trong vòng 24h. Cảm ơn bạn!
ĐĂNG KÝ NGAY
Đăng ký tư vấn
Hotline: +8170 13022686
Messenger
Zalo